受け持ち
うけもち
ukemochi
N1
Cách viết khác: 受持ち・受持
意味Nghĩa
- 1.trách nhiệm; công việc; nhiệm vụ; việc phụ trách
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.charge (of something); matter in one's charge; (one's) assignment; (one's) job
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 受け持ちの患者に客観的になる事は看護婦にとって困難だ。
It's hard for nurses to be objective about their patients.