Kaori Dict

/N1 · Bài 31

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    うっとうしいuttoushii

    phiền phức; khó chịu; u ám

  2. 2
    うつむくutsumuku

    ngước xuống; cúi đầu; nhìn xuống

  3. 3
    うつろutsuro

    trống rỗng; vô vị

  4. 4
    うつわutsuwaKHÍ

    nồi; bình

  5. 5
    うでまえudemaeOẢN TIỀN

    oàn tiền; năng lực; kỹ năng; khả năng

  6. 6
    うてんutenVŨ THIÊN

    không mưa

  7. 7
    うながすunagasu

    kêu gọi; thúc giục; khuyến khích

  8. 8
    うぬぼれunubore

    tự hờ; kiêu ngạo

  9. 9
    うまれつきumaretsuki

    bẩm sinh; tự nhiên

  10. 10
    うめこむumekomu

    nhúng vào; cấy ghép

  11. 11
    うめぼしumeboshi

    mận khô; umeboshi; mận muối

  12. 12
    うらがえしuragaeshi

    đảo ngược; ngược lại

  13. 13
    うりだしuridashi

    khuyến mãi; bán giảm; giảm giá

  14. 14
    うりだすuridasu

    bán ra; đưa ra thị trường; khai trương bán

  15. 15
    うるおうuruou

    ento be moist; to profit by

  16. 16
    うわきuwakiPHÙ KHÍ

    PHÙ KHÍ: ngoại tình; lừa dối; không chung thủy; thay đổi thường xuyên

  17. 17
    うわまわるuwamawaru

    đi vượt; vượt qua; hơn mức

  18. 18
    うわるuwaru

    được trồng

  19. 19
    うんえいun'eiVẬN DOANH

    quản lý; điều hành

  20. 20

    chán ngắt; nhàm chán; mệt mỏi; không chịu nổi

Câu ví dụ trong bài

  • It's annoying.

  • Having said it, Mayu hangs her head in embarrassment.

  • We heard somber hollow sounds from the cave.

  • He has the capacity to be a future leader of the nation.

  • I marveled at the golfer's skill.

  • After rain comes fair weather.

  • This music helps me to fall asleep.

  • Everyone is more or less conceited.

  • Nội quy của trường cấm học sinh nhuộm tóc trái với màu tóc tự nhiên từ khi sinh ra.

  • Tôi rất thích cho người nước ngoài ăn thử ô mai mơ.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N1 · Bài 31 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict