Kaori Dict

浮気

うわき

uwaki

N1

Âm Hán-Việt: PHÙ KHÍ

JLPT N1 · Bài 31

Nghĩa

  1. 1.PHÙ KHÍ: ngoại tình; lừa dối; không chung thủy; thay đổi thường xuyên
  1. danh từtính từ đuôi なdanh từ + するtự động từ

    1.extramarital sex; affair; fooling around

  2. danh từtính từ đuôi なdanh từ + するtự động từ

    2.infidelity; wantonness; unfaithfulness; inconstancy; fickleness; caprice

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He has never had extramarital relations.

  • She is a loose woman and will honestly go with anyone.

  • He cheated.

  • He's an unfaithful sort.

  • He was cheating.

  • Have you ever been cheated on?

  • My ex cheated on me.

  • My ex cheated on me.

  • I accused him of cheating.

  • That love affair is a family secret.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

浮気 (うわき) — PHÙ KHÍ: ngoại tình; lừa dối; không chung thủy; thay đổi thường xuyên | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict