Kaori Dict

売り出す

うりだす

uridasu

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 31

Nghĩa

  1. 1.bán ra; đưa ra thị trường; khai trương bán
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to put on the market; to put out for sale; to put on sale; to begin selling; to market

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtự động từ

    2.to become popular

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Christmas is a good time to market new toys.

  • They started to sell a new type of car in Tokyo.

  • The French government has launched an online game that challenges taxpayers to balance the national budget.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

売り出す (うりだす) — bán ra; đưa ra thị trường; khai trương bán | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict