売り出す
うりだす
uridasu
N1
Cách viết khác: 売出す
意味Nghĩa
- 1.bán ra; đưa ra thị trường; khai trương bán
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
1.to put on the market; to put out for sale; to put on sale; to begin selling; to market
- động từ nhóm 1, đuôi すtự động từ
2.to become popular
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- クリスマスは新しいおもちゃを売り出すいい機会だ。
Christmas is a good time to market new toys.
- 東京で新型の車が売り出された。
They started to sell a new type of car in Tokyo.
- 仏政府は国家予算の帳尻を合わせるよう納税者に挑むオンラインゲームを売り出した。
The French government has launched an online game that challenges taxpayers to balance the national budget.