売
Mại · Xác · Xạc
sell
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- バイ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- う.るう.れる
- Đọc trong tên người (名乗り)
- うり・うる・め
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 7
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 2
- Tần suất báo chí
- #202 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 33
- Từ JLPT chứa chữ
- 17
- Pinyin
- mai4
- Tiếng Hàn
- 매
sell
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
bán; phản bội
bán hàng; khu bán
entrade, business, commerce
bán chạy; nổi tiếng; được ưa chuộng
bán hàng; kinh doanh; tiếp thị
đặc bán; khuyến mãi
hết hàng; bán hết; không còn
đã hết; không còn tồn; đã bán hết
quầy bán; gian hàng; tiệm nhỏ
mua bán; giao dịch; thương mại
phát mài; ra mắt; bán
doanh thu; doanh số
bán chạy; nhu cầu
cấu mại; mua bán; mua sắm; cửa hàng học sinh
bán ra; đưa ra thị trường; khai trương bán
khuyến mãi; bán giảm; giảm giá
tiểu mài; bán lẻ; bán hàng
đặt trước; bán trước
giảm giá; bán rẻ
enauction
envending machine
ennew release; putting (a new product) on sale; launch
enmonopoly; monopolization; exclusive sales rights
enselling on the spot
enonline shopping service (with delivery by mail); mail order; mail-order sales; shop-by-mail service
enresale
enYomiuri (newspaper, etc. group) · kawaraban (type of Edo-period single-page newspaper); yomiuri
ensales promotion; hard selling
ento build a market for; to promote (a product); to sell; to become well known · to promote oneself; to sell oneself
enarticle for sale; goods for sale; offering · main attraction; specialty; selling point
enselling off; disposal by sale; sale
entraitor (to one's country); quisling
enillicit sale; smuggling; bootlegging; trafficking
enbargain sale
enprostitute
enseller; vendor
enhigh-pressure selling; aggressive peddling; the hard sell; high-pressure salesman · forcing on someone (e.g. kindness)
enwholesale; wholesaling
enwholesale price
enprostitution
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).