Kaori Dict

売り込む

うりこむ

urikomu

thông dụng

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    1.to build a market for; to promote (a product); to sell; to become well known

  2. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    2.to promote oneself; to sell oneself

  3. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    3.to sell heavily

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He tried to sell the boss the new idea.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

売り込む (うりこむ) — to build a market for; to promote (a product); to sell; to become well known | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict