Kaori Dict

購買

こうばい

koubai

N1

Âm Hán-Việt: CẤU MÃI

JLPT N1 · Bài 4

Nghĩa

  1. 1.cấu mại; mua bán; mua sắm; cửa hàng học sinh
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.procurement; purchase; buying

  2. danh từviết tắt

    2.school store; co-op; school canteen; tuck shop

Câu ví dụ · Tatoeba

  • We are trying to clarify your future procurement requirements.

  • I think you should probably see someone from Purchasing.

  • She will be an asset to the Purchasing Department.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

購買 (こうばい) — cấu mại; mua bán; mua sắm; cửa hàng học sinh | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict