買
Mãi
buy
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- バイ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- か.う
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 12
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 2
- Tần suất báo chí
- #520 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 154
- Từ JLPT chứa chữ
- 4
- Pinyin
- mai3
- Tiếng Hàn
- 매
buy
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
mua; đánh giá cao
mua sắm; mua sắm
mua bán; giao dịch; thương mại
cấu mại; mua bán; mua sắm; cửa hàng học sinh
enJamaica
cấu mại lực; sức mua; khả năng chi tiêu; sức mua
mua vụ mùa xanh; mua trước thu hoạch
môi giới; môi giới thương mại
mua lại; mua sắm; thu mua; mua trả lại
mua sắm số lượng lớn; mua buôn; đi mua
mua vào; nhập hàng; mua sắm
mua lại công ty; sáp nhập; thâu tóm
mua hết; chiếm thị trường
người mua
mua hết; mua chiếm
mua đô la
mua; mua sắm; người mua; mua hàng
mua vào; nhập hàng
mua lên; thu mua
mua sỉ; mua số lượng lớn
kiềm chế mua
mua hời; giá tốt
mua lại
mua rẻ; giá tốt
ento win favour; to win favor
enauction
enbuying stolen goods; receiving
enspeculative buying; buying long; buying on margin
enimpulse buying; impulse purchase
enhuman trafficking; slave trade
enslave traffic; slave dealer
enbuying futures · speculation
endealing in futures
ennegotiated transaction
enbroker; jobber
enbuying operation
enbuying operation
ento buy
ento buy all (of something) one can get one's hands on; to buy up; to scoop up
ento buy in quantity; to buy a lot (of); to stock up (on); to lay in
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).