買い占める
かいしめる
kaishimeru
thông dụng
Cách viết khác: 買占める
意味Nghĩa
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
1.to buy up
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 大投資かは株を買い占めた。
The big investor bought up the stocks.
かいしめる
kaishimeru
Cách viết khác: 買占める
1.to buy up
The big investor bought up the stocks.