買い物
かいもの
kaimono
N5
Cách viết khác: 買物 · Cách đọc khác: かいもん
意味Nghĩa
- 1.mua sắm; mua sắm
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.shopping; purchased goods
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私の趣味は買い物です。
Sở thích của tôi là đi mua sắm.
My hobby is shopping.
- 彼女は買い物に行くつもりだった。
Cô ấy định đi mua sắm.
She intended to go shopping.
- 彼女は買い物に行ってしまいました。
Cô ấy đã đi mua sắm.
She has gone shopping.
- 免税店では買い物は一つもしませんでした。
Tôi không mua gì ở những cửa hàng miễn thuế cả.
I didn't buy anything at the duty-free shops.
- 買い物に行かなければならない。一時間で戻るよ。
Tôi đi mua sắm một chút. Một tiếng sau trở lại.
I have to go shopping. I'll be back in an hour.
- 1日おきに買い物に行く。
I go shopping every other day.
- 買い物大好き!
I love shopping!
- 買い物一緒に行く?
Would you like to go shopping with me?
- 少し買い物があるの。
I have some shopping to do.
- 毎朝買い物をします。
I go shopping every morning.