Kaori Dict

/N5 · Bài 8

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    かいkaiGIAI

    tầng của tòa nhà

  2. 2
    がいこくgaikokuNGOẠI QUỐC

    quốc gia nước ngoài; biển

  3. 3
    がいこくじんgaikokujinNGOẠI QUỐC NHÂN

    người nước ngoài

  4. 4
    かいしゃkaishaHỘI XÃ

    công ty; doanh nghiệp; công sở

  5. 5
    かいだんkaidanGIAI ĐOẠN

    cầu thang; bậc thang; giai đoạn

  6. 6
    かいものkaimono

    mua sắm; mua sắm

  7. 7
    かうkau

    mua; đánh giá cao

  8. 8
    かえすkaesu

    trả

  9. 9
    かえるkaeru

    về nhà; trở về; rời đi; về lại

  10. 10
    かおkaoNHAN

    mặt; khuôn mặt; danh tiếng; thành phần

  11. 11
    かかるkakaru

    điều kiện; chi phí; thời gian; bắt đầu

  12. 12
    かぎkagiKIỆN

    chìa khóa; khóa; bí quyết; chìa mở

  13. 13
    かくkaku

    viết; vẽ; sơn

  14. 14
    がくせいgakuseiHỌC SINH

    sinh viên

  15. 15
    かげつkagetsu

    tháng

  16. 16
    かけるkakeru

    đặt lên; treo; gọi; tính toán

  17. 17
    かさkasaTẢN

    tán

  18. 18
    かすkasu

    cho

  19. 19
    かぜkazePHONG

    gió

  20. 20
    かぜkazePHONG TÀ

    cảm lạnh; cảm lạnh; cảm lạnh; cảm lạnh

Câu ví dụ trong bài

  • Họ đang ở tầng 3.

  • Việc học một ngoại ngữ là một việc khó.

  • What does "resident alien" mean?

  • Sau khi ra trường, tôi đã có được một công việc trong công ty của bố.

  • Cầu thang hẹp thật!

  • Sở thích của tôi là đi mua sắm.

  • Tôi đã mua một chiếc camera tốt.

  • Chuyện giữa chúng ta kết thúc rồi. Trả lại tôi chiếc nhẫn!

  • Tuần sau tôi sẽ về.

  • Mặt Tom đỏ ửng.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N5 · Bài 8 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict