Kaori Dict

ヶ月

かげつ

kagetsu

N5

Cách viết khác:

JLPT N5 · Bài 8

Nghĩa

  1. 1.tháng
  1. lượng từ

    1.counter for months

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi đã không ăn thịt trong suốt một tháng.

    I haven't eaten meat for a whole month.

  • Tôi đã làm việc ở đó được 3 tháng rồi.

    I've been working there for three months.

  • Một tháng 150 nghìn Yên thì không đủ sống cho chúng tôi.

    We cannot live on 150000 yen a month.

  • Tôi mua cái vợt này 2 tháng trước.

    I bought this racket two months ago.

  • Tôi đã mất hơn một tháng để khỏi cúm.

    It took me more than a month to get over my cold.

  • Buổi triển lãm đó sẽ mở của thêm một tháng nữa.

    The exhibition will be open for another month.

  • Sau ba tháng, anh ta đã quen với cuộc sống ở thị trấn đó.

    After three months, he got used to the life in the town.

  • Ba tháng trước tôi đã bỏ thuốc lá hoàn toàn.

    I stopped smoking completely 3 months ago.

  • Cuốn sách đó là bùa may của tôi, nên cứ mỗi năm tháng là tôi lại đem nó ra đọc một lần.

    This book is my good luck charm; I read it every five months.

  • Six months later we were married.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

ヶ月 (かげつ) — tháng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict