ヶ月
かげつ
kagetsu
Cách viết khác: ヵ月・カ月・か月・ケ月・箇月
意味Nghĩa
- 1.tháng
- lượng từ
1.counter for months
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- まる一ヶ月お肉を食べなかった。
Tôi đã không ăn thịt trong suốt một tháng.
I haven't eaten meat for a whole month.
- 私はそこで3ヶ月間働いています。
Tôi đã làm việc ở đó được 3 tháng rồi.
I've been working there for three months.
- 1ヶ月15万円では生活できない。
Một tháng 150 nghìn Yên thì không đủ sống cho chúng tôi.
We cannot live on 150000 yen a month.
- 私はこのラケットを2ヶ月前に買った。
Tôi mua cái vợt này 2 tháng trước.
I bought this racket two months ago.
- 風邪が治るのに一か月以上かかったんだ。
Tôi đã mất hơn một tháng để khỏi cúm.
It took me more than a month to get over my cold.
- 博覧会の会期はまだあと1カ月あります。
Buổi triển lãm đó sẽ mở của thêm một tháng nữa.
The exhibition will be open for another month.
- 3ヶ月後、彼はその町での生活に慣れた。
Sau ba tháng, anh ta đã quen với cuộc sống ở thị trấn đó.
After three months, he got used to the life in the town.
- タバコは3ヵ月前にきっぱりやめたんだよ。
Ba tháng trước tôi đã bỏ thuốc lá hoàn toàn.
I stopped smoking completely 3 months ago.
- その本は私のお守りですから、五ヶ月おきに読みます。
Cuốn sách đó là bùa may của tôi, nên cứ mỗi năm tháng là tôi lại đem nó ra đọc một lần.
This book is my good luck charm; I read it every five months.
- 6ヶ月後私たちは結婚した。
Six months later we were married.