会社
かいしゃ
kaisha
Âm Hán-Việt: HỘI XÃ
意味Nghĩa
- 1.công ty; doanh nghiệp; công sở
- danh từ
1.company; corporation; firm
- danh từ
2.one's workplace
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 大学を出た後、父の会社に職を得た。
Sau khi ra trường, tôi đã có được một công việc trong công ty của bố.
After I graduated from college, I got a job with my father's company.
- トムの会社はケイマン諸島法人です。
Công ty của Tom được thành lập tại quần đảo Cayman.
Tom's company is incorporated in the Cayman Islands.
- その会社は高品質の製品で知られている。
Công ty đó được biết đến qua các sản phẩm chất lượng cao của họ.
The firm is known for its high-quality products.
- 空港に着くとすぐ彼は会社に電話をした。
Khi đến sân bay, anh ấy đã ngay lập tức gọi điện thoại cho công ty.
As soon as he arrived at the airport, he phoned his office.
- その会社はイメージアップをはかっている。
Chúng tôi đang bàn bạc việc nâng cao hình ảnh của công ty.
The company is trying to improve its image.
- 会社の帳簿を付けるのに2、3日かかります。
Tôi đã phải mất nhiều ngày để quyết toán sổ sách của công ty.
- トムの会社はケイマン諸島で設立されました。
Công ty của Tom được thành lập tại quần đảo Cayman.
Tom's company is incorporated in the Cayman Islands.
- トムは何年も同じウェブデザインの会社で働いている。
Tom đã và đang làm việc tại một công ty thiết kế web trong nhiều năm.
Tom has been working for the same website design company for years.
- 他の会社に投資するために、私の共同出資者は手を引くことを決めた。
Để có thể đầu tư cho một công ti khác, người mà cùng tôi đầu tư liên kết đã quyết định rút lui.
My partner decided to pull out in order to invest in another company.
- その会社の社員は事実を隠そうとしたが、すぐにそれは明らかになった。
Nhân viên trong công ty đó đã cố che giấu sự thật, nhưng cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra.
The staff at the company tried to cover up the truth, but soon it came to light.