Kaori Dict

会社

かいしゃ

kaisha

N5

Âm Hán-Việt: HỘI XÃ

JLPT N5 · Bài 8

Nghĩa

  1. 1.công ty; doanh nghiệp; công sở
  1. danh từ

    1.company; corporation; firm

  2. danh từ

    2.one's workplace

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Sau khi ra trường, tôi đã có được một công việc trong công ty của bố.

    After I graduated from college, I got a job with my father's company.

  • Công ty của Tom được thành lập tại quần đảo Cayman.

    Tom's company is incorporated in the Cayman Islands.

  • Công ty đó được biết đến qua các sản phẩm chất lượng cao của họ.

    The firm is known for its high-quality products.

  • Khi đến sân bay, anh ấy đã ngay lập tức gọi điện thoại cho công ty.

    As soon as he arrived at the airport, he phoned his office.

  • Chúng tôi đang bàn bạc việc nâng cao hình ảnh của công ty.

    The company is trying to improve its image.

  • Tôi đã phải mất nhiều ngày để quyết toán sổ sách của công ty.

  • Công ty của Tom được thành lập tại quần đảo Cayman.

    Tom's company is incorporated in the Cayman Islands.

  • Tom đã và đang làm việc tại một công ty thiết kế web trong nhiều năm.

    Tom has been working for the same website design company for years.

  • Để có thể đầu tư cho một công ti khác, người mà cùng tôi đầu tư liên kết đã quyết định rút lui.

    My partner decided to pull out in order to invest in another company.

  • Nhân viên trong công ty đó đã cố che giấu sự thật, nhưng cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra.

    The staff at the company tried to cover up the truth, but soon it came to light.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

会社 (かいしゃ) — công ty; doanh nghiệp; công sở | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict