風邪
かぜ
kaze
Âm Hán-Việt: PHONG TÀ
Cách đọc khác: ふうじゃ
意味Nghĩa
- 1.cảm lạnh; cảm lạnh; cảm lạnh; cảm lạnh
- danh từ
1.(common) cold; influenza; flu; ague; inflammatory respiratory system illness (in general)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私は風邪をひいた。
Tôi bị cúm.
I caught a cold.
- うちの娘が風邪をひいた。
Con gái tôi bị cảm.
My daughter caught a cold.
- 昨晩彼女は風邪気味だった。
Tối qua cô ấy bị cảm nhẹ.
She had a touch of a cold last night.
- 母はひどい風邪にかかっている。
Mẹ tôi đang bị cảm cúm nặng.
My mother is sick with a bad cold.
- 風邪気味だったので、早く寝たよ。
Vì hơi bị cảm lạnh, nên tôi đi ngủ sớm.
Having a slight cold, I went to bed early.
- おたふく風邪ではないでしょうか。
Tôi sợ là cô bé bị quai bị rồi.
I'm afraid she may have the mumps.
- 風邪が治るのに一か月以上かかったんだ。
Tôi đã mất hơn một tháng để khỏi cúm.
It took me more than a month to get over my cold.
- 彼女は風邪をひいて、学校を休んでいる。
Cô ấy bị cảm và đang phải nghỉ học.
She has a cold and is absent from school.
- 学校の帰り道でさ、夕立にあってさ、びしょびしょになって風邪引いちゃったよ。
Lúc tớ đi học về, trời bắt đầu mưa to làm tớ bị ướt sũng, thế là tớ bị cúm luôn đấy.
I was caught in a shower on my way home from school, got soaking wet and caught a cold.
- ただの風邪でしょう。
You probably just have a cold.