Kaori Dict

かぜ

kaze

N5

Âm Hán-Việt: PHONG

JLPT N5 · Bài 8

Nghĩa

  1. 1.gió
  1. danh từ

    1.wind; breeze; draught; draft

  2. danh từtiền tố danh từ

    2.manner; behaviour; behavior

  3. danh từ

    3.cold; influenza

    irreg. kanji form

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Hôm nay gió mạnh.

    It is windy today.

  • Gió đang thổi về hướng đông.

    The wind is blowing east.

  • Anh ấy đang bị cảm cúm.

    He has a cold now.

  • Dù cho có bị phản đối bao nhiêu, tôi cũng không thèm để tâm đến chuyện đó.

  • Hôm nay trời đẹp gió mát. Thời tiết này quả thật rất lý tưởng để đi ra ngoài.

    Today the sky is clear and there's a light breeze. It's the perfect time to go out.

  • The curtains blew in the wind.

  • The wind has fallen.

  • This wind is a sign of a storm.

  • The sails fluttered in the wind.

  • This wind is a sign of a storm.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

風 (かぜ) — gió | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict