掛かる
かかる
kakaru
Cách viết khác: 掛る
意味Nghĩa
- 1.điều kiện; chi phí; thời gian; bắt đầu
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana
1.to take (a resource, e.g. time or money)
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana
2.to hang
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana
3.to come into view; to arrive
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana
4.to come under (a contract, a tax)
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana
5.to start (engines, motors)
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana
6.to attend; to deal with; to handle
- động từ nhóm 1, đuôi るtrợ động từthường viết bằng kana
7.to have started to; to be on the verge of
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana
8.to overlap (e.g. information in a manual); to cover
- động từ nhóm 1, đuôi るtrợ động từthường viết bằng kana
9.to (come) at
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana
10.to be fastened
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana
11.to be covered (e.g. with dust, a table-cloth, etc.)
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana
12.to be caught in
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana
13.to get a call
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana
14.to depend on
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana
15.to begin (a task); to set about (doing); to get down to
usu. ~にかかる
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 裁判はお金がかかる。
Công lý rất đắt.
Justice is expensive.
- 母はひどい風邪にかかっている。
Mẹ tôi đang bị cảm cúm nặng.
My mother is sick with a bad cold.
- このドアは自動的に鍵がかかる。
Cửa này khóa tự động.
This door locks by itself.
- トムはメアリーの罠に掛かった。
Tom đã rơi vào cái bẫy của Mary.
Tom has fallen for Mary's trap.
- それを建てるのに何年もかかった。
Người ta đã mất nhiều năm để xây nó.
It took many years to build it.
- たった1時間しかかからなかった。
Nó chỉ mất một tiếng.
It took just an hour.
- さっそく仕事にとりかかりましょう。
Chúng ta bắt đầu công việc ngay nào.
I will set about my task at once.
- 5分とはかからないで戻ってきます。
Tôi sẽ quay trở lại trong chưa đầy 5 phút.
I will be back in less than five minutes.
- 離婚から立ち直るには時間がかかる。
Để đứng dậy sau khi ly hôn cần thời gian.
It takes time to heal from a divorce.
- 我慢してください。時間がかかります。
Làm ơn kiên nhẫn một chút đi, cái này phải tốn thì giờ.
Be patient please. It takes time.