Kaori Dict

掛かる

かかる

kakaru

N5

Cách viết khác:

JLPT N5 · Bài 8

Nghĩa

  1. 1.điều kiện; chi phí; thời gian; bắt đầu
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana

    1.to take (a resource, e.g. time or money)

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana

    2.to hang

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana

    3.to come into view; to arrive

  4. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana

    4.to come under (a contract, a tax)

  5. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana

    5.to start (engines, motors)

  6. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana

    6.to attend; to deal with; to handle

  7. động từ nhóm 1, đuôi るtrợ động từthường viết bằng kana

    7.to have started to; to be on the verge of

  8. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana

    8.to overlap (e.g. information in a manual); to cover

  9. động từ nhóm 1, đuôi るtrợ động từthường viết bằng kana

    9.to (come) at

  10. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana

    10.to be fastened

  11. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana

    11.to be covered (e.g. with dust, a table-cloth, etc.)

  12. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana

    12.to be caught in

  13. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana

    13.to get a call

  14. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana

    14.to depend on

  15. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana

    15.to begin (a task); to set about (doing); to get down to

    usu. ~にかかる

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Công lý rất đắt.

    Justice is expensive.

  • Mẹ tôi đang bị cảm cúm nặng.

    My mother is sick with a bad cold.

  • Cửa này khóa tự động.

    This door locks by itself.

  • Tom đã rơi vào cái bẫy của Mary.

    Tom has fallen for Mary's trap.

  • Người ta đã mất nhiều năm để xây nó.

    It took many years to build it.

  • Nó chỉ mất một tiếng.

    It took just an hour.

  • Chúng ta bắt đầu công việc ngay nào.

    I will set about my task at once.

  • Tôi sẽ quay trở lại trong chưa đầy 5 phút.

    I will be back in less than five minutes.

  • Để đứng dậy sau khi ly hôn cần thời gian.

    It takes time to heal from a divorce.

  • Làm ơn kiên nhẫn một chút đi, cái này phải tốn thì giờ.

    Be patient please. It takes time.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

掛かる (かかる) — điều kiện; chi phí; thời gian; bắt đầu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict