Kaori Dict

罹る

かかる

kakaru

N3

JLPT N3 · Bài 28

Nghĩa

  1. 1.bị nhiễm
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana

    1.to contract (a disease); to suffer from

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Once I had a very bad disease.

  • Have you ever had food poisoning?

  • Do I have a flu?

  • She's very ill and has been in bed for a week.

  • He has been suffering from a bad cold. She is very anxious about his health.

  • "Tom, did you catch the flu? Are you alright? I hope it's not actually COVID!" "Nah, I'm fine. Thanks."

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

罹る (かかる) — bị nhiễm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict