鍵
かぎ
kagi
N5
Âm Hán-Việt: KIỆN
Cách đọc khác: カギ
意味Nghĩa
- 1.chìa khóa; khóa; bí quyết; chìa mở
- danh từ
1.key
- danh từ
2.lock
- danh từ
3.key (to a problem, success, etc.); clue
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 鍵はどこだろう?
Cái chìa khóa ở đâu?
Where's the key?
- ドアに鍵をかけて。
Hãy khóa cửa.
Lock the door.
- 鍵を右に回しなさい。
Hãy xoay chìa khóa sang bên phải.
Turn the key to the right.
- 鍵は見つかりましたか?
Bạn tìm thấy chìa khóa chưa?
Did you find your keys?
- 彼は鍵を鍵穴に差し込んだ。
Anh ấy đã tra chìa khóa vào ổ khóa.
He inserted the key in the lock.
- このドアは自動的に鍵がかかる。
Cửa này khóa tự động.
This door locks by itself.
- トムは鍵を見つけられなかった。
Tom đã không thể tìm thấy cái chìa khóa.
- 成功への鍵を握るのは教育である。
Giáo dục là chìa khóa dẫn tới thành công.
It is education that is key to the success.
- 必ずドアに鍵を掛けるようにして下さい。
Hãy chắc chắn rằng cửa đó đã đóng rồi.
Please make sure that the door is locked.
- トムはメアリーにもらった鍵でドアを開けた。
Tom dùng chìa khóa Mary đưa cho để mở cửa.
Tom used the key Mary had given him to open the door.