書く
かく
kaku
N5
意味Nghĩa
- 1.viết; vẽ; sơn
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
1.to write; to compose; to pen
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
2.to draw; to paint
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 書き続けて。
Hãy tiếp tục viết đi.
Keep writing.
- トムに書いたんだ。
Tôi đã viết nó cho Tom.
I wrote it for Tom.
- 彼は絵をかいている。
Anh ấy đang vẽ tranh.
He is drawing a picture.
- 彼は昨年遺書を書いた。
Năm ngoái ông ấy đã viết một bức di chúc.
He made a will last year.
- 私は手紙を書いています。
Tôi đang viết một bức thư.
I'm writing a letter.
- メアリーに手紙を書くよ。
Tôi sẽ viết thư cho Mary.
I'll write a letter to Mary.
- 彼は時々母親に手紙を書く。
Anh ta thi thoảng viết thư cho mẹ.
He writes to his mother every now and then.
- 彼はたくさんの物語を書いた。
Anh ta đã viết nhiều câu chyện.
He wrote a lot of stories.
- 月に一度、母に手紙を書きます。
Tôi viết thư cho mẹ tôi mỗi tháng một lần.
I write to my mother once a month.
- 彼は何も書いていませんでした。
Anh ấy không viết gì cả.
He didn't write anything.