Kaori Dict

掻く

かく

kaku

N3

JLPT N3 · Bài 28

Nghĩa

  1. 1.cào
  1. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từthường viết bằng kana

    1.to scratch

  2. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từthường viết bằng kana

    2.to perspire

  3. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từthường viết bằng kana

    3.to shovel; to paddle

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ấy gãi đầu.

    She scratched her head.

  • Tôi nghe thấy Tom ngáy trong giờ học.

    I heard Tom snoring during the class.

  • The teacher's words put Mary in a cold sweat.

  • Don't scratch your mosquito bite. It'll get inflamed.

  • He has the habit of scratching his head.

  • He has a habit of scratching his head when he wants to avoid answering things.

  • The sociologist has a habit of scratching his back.

  • Bears often scratch their backs on the bark of trees.

  • Tom scratched his back with a backscratcher.

  • Have you ever scratched your back with a backscratcher made in Japan?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

掻く (かく) — cào | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict