欠く
かく
kaku
N3
意味Nghĩa
- 1.thiếu; khắc; vỡ
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
1.to chip; to nick; to break; to crack
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
2.to lack
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 言語は人間社会にとって欠くことのできない道具である。
Ngôn ngữ là một công cụ không thể thiếu trong xã hội loài người.
Language is an indispensable instrument of human society.
- 偶然というものは、ユーモアと共に人生に欠くべからざる要素である。
Sự ngẫu nhiên, cùng với sự hài hước, là những yếu tố không thể thiếu trong cuộc đời.
- 彼は人間としての感情を欠いていた。
He was devoid of human feeling.
- 料理に塩は欠かせない。
Salt is crucial for cooking.
- 勉強に努力は欠かせない。
Effort is essential to studying.
- 水は植物には欠かせない。
Water is indispensable to plants.
- コップを欠いてしまった。
I've chipped off a piece of the glass.
- 彼は茶碗のふちを欠いた。
He chipped the edge of the tea cup.
- 候補者にはこと欠きません。
There's no shortage of candidates.
- 着物に足袋は欠かせません。
In a kimono, tabi can't be absent.