欠
Khiếm
thiếu; khuyết
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ケツケン
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- か.けるか.く
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 4
- Cấp JLPT
- N3
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 4
- Tần suất báo chí
- #860 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 76
- Từ JLPT chứa chữ
- 8
- Pinyin
- qian4
- Tiếng Hàn
- 흠, 감, 결
thiếu; khuyết
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
thiếu; khắc; vỡ
thiếu; vỡ; mất; thiếu hụt
khiếm khuyết; khuyết điểm
khiếm thiếu; vắng mặt
khuyết điểm
ngáp; hít thở sâu; thở dài
động lực; khởi đầu; cơ hội
thiếu hụt; khan hiếm
bất khả thi; không thể thiếu
Thiếu; không làm được; bỏ lỡ
vị trí trống; thiếu nhân sự
thiếu hụt; mất mát; hư hỏng một phần
thiếu; không có; khuyết
mảnh vụn; mảnh nhỏ; mảnh vỡ
điểm danh; vắng mặt
đá bào; kem bào; nước đá xay
thay thế; dự bị
khíếm trường
enrunning out of gasoline (petrol)
enirreplaceable
enintermittence; intermittent
enhaving no money; lack of money
enfragment; splinter · wane (of the Moon)
encutting class; absence from school
enabsence (from work)
enreport of an absence (at work)
encancellation (of a flight or sea voyage)
enomission of a character; omitted character; blank type · insertion of blank spaces before and after the names of dignitaries (as a sign of respect)
enremoval; omission · lusting
enreport of a school absence
enmissing number
enpiece of writing with a missing part; missing part (sentence, passage, etc.); lacuna
enlack; absence; omission
enfailure to pay one's compliments; omission of courtesy
enoxygen deficiency; oxygen shortage; lack of oxygen
enhaving plenty (of something); having all one needs
ento lack
enflawless
enharelip; cleft lip
ento cut (out); to notch
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).