Kaori Dict

欠勤

けっきん

kekkin

Âm Hán-Việt: KHIẾM CẦN

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.absence (from work)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He was absent without leave.

  • He has been absent from work for a week.

  • I've been on sick leave.

  • She was absent without leave.

  • Is Tom absent today?

  • The principal called him to account for being absent without an excuse.

  • My boss called me down for frequent absence from work.

  • She was fired on the grounds that she was often absent.

  • It's completely out of character for Mary to take a day off without permission. She must have had something happen to her.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

欠勤 (けっきん) — absence (from work) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict