Kaori Dict

金欠

きんけつ

kinketsu

Âm Hán-Việt: KIM KHIẾM

Nghĩa

  1. danh từkhẩu ngữ

    1.having no money; lack of money

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I'm broke.

  • Money's tight for me this month.

  • He's always short of money.

  • I am short of money.

  • I'm a bit short of money now.

  • I'd like to come too, but I'm skint, so I can't.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

金欠 (きんけつ) — having no money; lack of money | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict