Kaori Dict

欠航

けっこう

kekkou

Âm Hán-Việt: KHIẾM HÀNG

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.cancellation (of a flight or sea voyage)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chuyến bay đó đã bị hủy vì sương mù dày đặc.

    The flight was cancelled because of the thick fog.

  • Chuyến bay đó đã bị hủy vì sương mù dày đặc.

    The flight was cancelled because of the thick fog.

  • The last flight for Osaka has been canceled.

  • Our flight was canceled.

  • The flight was canceled due to heavy fog.

  • Many flights were canceled because of the typhoon.

  • My flight was canceled and I can't leave until tomorrow.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

欠航 (けっこう) — cancellation (of a flight or sea voyage) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict