Kaori Dict

欠如

けつじょ

ketsujo

thông dụng

Âm Hán-Việt: KHIẾM NHƯ

Nghĩa

  1. 1.thiếu; không có; khuyết
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.lack; absence; shortage; deficiency; privation

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Gốc rễ của vấn đề nằm ở sự thiếu giao tiếp giữa các phòng ban với nhau.

    The root of the problem is a lack of communication between departments.

  • I think that is based on a lack of mutual understanding.

  • Lack of flexibility is an obstacle to one's progress.

  • What makes life dreary is the want of motivation.

  • He has no ability to reason logically at all.

  • There is a lack of communication between the young and the old.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

欠如 (けつじょ) — thiếu; không có; khuyết | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict