Kaori Dict

不可欠

ふかけつ

fukaketsu

N1

Âm Hán-Việt: BẤT KHẢ KHIẾM

JLPT N1 · Bài 102

Nghĩa

  1. 1.bất khả thi; không thể thiếu
  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.indispensable; essential

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Nước không thể thiếu đối với cuộc sống chúng ta.

    Water is indispensable to life.

  • Freedom is the breath of life.

  • That is essential.

  • The sun is essential to life.

  • Trial and error is essential to progress.

  • Health is indispensable to a happy life.

  • Fertile soil is indispensable for agriculture.

  • Water is essential to life.

  • Water is indispensable to us.

  • Patience is essential for a teacher.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

不可欠 (ふかけつ) — bất khả thi; không thể thiếu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict