描く
えがく
egaku
Cách viết khác: 画く · Cách đọc khác: かく
意味Nghĩa
- 1.vẽ; miêu tả; tưởng tượng
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
1.to draw; to paint; to sketch
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
2.to depict; to describe
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
3.to picture in one's mind; to imagine
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
4.to form a certain shape (e.g. path of an action, appearance of an object, etc.)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼女は絵を描いている。
Cô ấy đang vẽ tranh.
She is drawing a picture.
- トムは絵を描いている。
Tom đang vẽ tranh.
Tom is coloring a picture.
- 誰がこの絵を描いたのですか。
Ai đã vẽ bức tranh này?
Who painted this painting?
- これらの絵は、彼によって描かれた。
Tất cả những bức tranh này đều là do anh ấy vẽ.
These pictures were painted by him.
- トムはメアリーに象の絵を描いてあげた。
Tom đã vẽ cho Mary một bức tranh con voi.
Tom sketched a picture of an elephant for Mary.
- 最前列で絵を描いている女の子は私の姪です。
Cô gái đang vẽ tranh ở hàng đầu tiên là cháu gái của tôi.
The girl drawing a picture in the first row is my niece.
- アトリエにはおそらく描きかけであろう油絵が一枚。それ以外に一枚の絵も残されていなかった。
Trong xưởng vẽ có một bức tranh sơn dầu đang vẽ dở. Ngoài ra thì trong đó chẳng còn một bức tranh nào cả.
There was a single oil painting left unfinished in the studio. No other pictures were there.
- やっと絵を描き終えた。
Finally, I finished a painting.
- 何描いてるの?
What are you drawing?
- 誰が描いたの?
Who drew it?