Kaori Dict

描く

えがく

egaku

N3

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

JLPT N3 · Bài 23

Nghĩa

  1. 1.vẽ; miêu tả; tưởng tượng
  1. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    1.to draw; to paint; to sketch

  2. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    2.to depict; to describe

  3. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    3.to picture in one's mind; to imagine

  4. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    4.to form a certain shape (e.g. path of an action, appearance of an object, etc.)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ấy đang vẽ tranh.

    She is drawing a picture.

  • Tom đang vẽ tranh.

    Tom is coloring a picture.

  • Ai đã vẽ bức tranh này?

    Who painted this painting?

  • Tất cả những bức tranh này đều là do anh ấy vẽ.

    These pictures were painted by him.

  • Tom đã vẽ cho Mary một bức tranh con voi.

    Tom sketched a picture of an elephant for Mary.

  • Cô gái đang vẽ tranh ở hàng đầu tiên là cháu gái của tôi.

    The girl drawing a picture in the first row is my niece.

  • Trong xưởng vẽ có một bức tranh sơn dầu đang vẽ dở. Ngoài ra thì trong đó chẳng còn một bức tranh nào cả.

    There was a single oil painting left unfinished in the studio. No other pictures were there.

  • Finally, I finished a painting.

  • What are you drawing?

  • Who drew it?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

描く (えがく) — vẽ; miêu tả; tưởng tượng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict