Kaori Dict

/N3 · Bài 23

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    うまれumare

    enbirth, birth-place

  2. 2
    うむumuHỮU VÔ

    có không; tồn tại; không tồn tại

  3. 3
    うめumeMAI

    mận; vị trí thấp nhất

  4. 4
    うめるumeru

    chôn; lấp; lấp đầy; bù đắp

  5. 5
    うらぎるuragiru

    phản bội; lừa dối; làm thất vọng

  6. 6
    うらやましいurayamashii

    ghen tị; ghen ghét; ngưỡng mộ

  7. 7
    うれるureru

    bán chạy; nổi tiếng; được ưa chuộng

  8. 8
    うわさuwasaTỔN

    tin đồn

  9. 9
    うんunVẬN

    may mắn

  10. 10
    eBÍNH

    đầu cầm; tay cầm; thân cây

  11. 11
    えいえんeienVĨNH VIỄN

    bất tận

  12. 12
    えいきゅうeikyuuVĨNH CỬU

    lâu dài

  13. 13
    えいきょうeikyouẢNH HƯỞNG

    tác động

  14. 14
    えいぎょうeigyouDOANH NGHIỆP

    enbusiness, trade, management

  15. 15
    えいせいeiseiVỆ TINH

    ensatellite

  16. 16
    えいようeiyouVINH DƯỠNG

    dinh dưỡng

  17. 17
    えがおegaoTIẾU NHAN

    nụ cười; gương mặt cười; cười tươi; biểu cảm cười

  18. 18
    えがくegaku

    vẽ; miêu tả; tưởng tượng

  19. 19
    えさesaNHỬ

    thức ăn cho động vật

  20. 20

    điện năng, năng lượng

Câu ví dụ trong bài

  • Tom sinh ra và lớn lên ở Boston.

  • Is there some way to check for ovulation?

  • The plum blossoms are at their best this week.

  • Con chó nhà tôi chôn xương ở trong vườn.

  • He stabbed me in the back!

  • I envy you so much.

  • Mẫu điện thoại này đang bán rất chạy.

  • Tôi đã nghe được một tin đồn thú vị.

  • Tôi nghĩ tôi là một người may mắn.

  • Don't speak out of line.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N3 · Bài 23 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict