Kaori Dict

埋める

うめる

umeru

N3

JLPT N3 · Bài 23

Nghĩa

  1. 1.chôn; lấp; lấp đầy; bù đắp
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to bury (e.g. in the ground)

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    2.to fill up (e.g. audience fills a hall); to cause to be packed

  3. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    3.to plug (a gap); to stop (a gap); to bridge (a difference, a gap); to fill (a seat, a vacant position); to fill out (a form, a sheet)

  4. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    4.to make up for (a loss, shortage, etc.); to make amends; to compensate for

  5. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    5.to put cold water (in a bath)

  6. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    6.to cover; to scatter something over

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Con chó nhà tôi chôn xương ở trong vườn.

    Our dog buries its bones in the garden.

  • Trong hội trường đó có đầy ắp người.

    The plaza is packed with people.

  • Dogs often bury bones.

  • The crowd filled the hall.

  • As the bath is too hot, I will run some cold water into it.

  • I have to cover his loss.

  • The problem lies in the fact that the necessary gap is bridged by perception.

  • Fill in the blanks.

  • They buried him in his grave.

  • Fill in the blanks.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

埋める (うめる) — chôn; lấp; lấp đầy; bù đắp | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict