Kaori Dict

うん

un

N3

Âm Hán-Việt: VẬN

JLPT N3 · Bài 23

Nghĩa

  1. 1.may mắn
  1. danh từ

    1.fortune; luck; chance

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi nghĩ tôi là một người may mắn.

  • Sooner or later, his luck will run out.

  • It's a godsend.

  • Marriage is a lottery.

  • Luck favours those who show merit.

  • Were you unlucky?

  • She is lucky.

  • Luck is a part of life.

  • Don't leave it up to chance.

  • I was lucky.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

運 (うん) — may mắn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict