Kaori Dict

Vận

carry · luck · destiny · fate

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
12
Cấp JLPT
N4
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 3
Tần suất báo chí
#255 / 2.501
Bộ thủ
bộ 162
Từ JLPT chứa chữ
16
Pinyin
yun4
Tiếng Hàn

carry · luck · destiny · fate · lot · transport · progress · advance

Từ chứa chữ này · dễ trước

はこぶhakobu

đưa; vận chuyển

N4
うんてんuntenVẬN CHUYỂN

điều khiển; lái xe

N4
うんてんしゅuntenshuVẬN CHUYỂN THỦ

điều khiển viên; lái xe

N4
うんどうundouVẬN ĐỘNG

đi bộ; tập thể dục

N4
うんunVẬN

may mắn

N3
こううんkouunHẠNH VẬN

hạnh vận; may mắn; thuận lợi

N3
うんがungaVẬN HÀ

kênh; kênh rạch; đường thủy

N2
ふうんfuunBẤT VẬN

xui xẻo; không may

N2
うんえいun'eiVẬN DOANH

quản lý; điều hành

N1
うんちんunchinVẬN LẪM

cước phí; phí vận chuyển

N1
うんぱんunpanVẬN BAN

điều chuyển; vận chuyển

N1
うんめいunmeiVẬN MỆNH

định mệnh; số phận

N1
うんゆun'yuVẬN THÂU

điều chuyển; vận tải

N1
うんようun'youVẬN DỤNG

sử dụng

N1
かいうんkaiunHẢI VẬN

vận chuyển biển; giao nhận hàng; vận tải hải; thương mại biển

N1
うんそうunsouVẬN TỐNG

vận tải; vận chuyển; vận tải hàng hoá

N1
いんしゅうんてんinshuuntenẨM TỬU VẬN CHUYỂN

lái xe say; lái xe dưới ảnh hưởng rượu

thông dụng
うんよくun'yoku

vận may

thông dụng
うんきゅうunkyuuVẬN HƯU

ensuspension (of a transportation service); cancellation; stoppage

thông dụng
うんこうunkouVẬN HÀNG

enoperation (of a ship or aircraft route); service; navigation; flight

thông dụng
うんこうunkouVẬN HÀNH

enoperation (of a bus or train service); service; running · movement (of a heavenly body); motion; revolution

thông dụng
うんてんしuntenshiVẬN CHUYỂN SĨ

điều khiển xe; lái xe chuyên nghiệp; sĩ vận chuyển; nhân viên tàu

thông dụng
うんてんめんきょuntenmenkyoVẬN CHUYỂN MIỄN HỨA

giấy phép lái xe; giấy phép vận chuyển

thông dụng
うんどうかいundoukaiVẬN ĐỘNG HỘI

kỳ thi thể thao; ngày thể thao

thông dụng
うんどうじょうundoujouVẬN ĐỘNG TRƯỜNG

sân thể thao; sân chơi

thông dụng
うんどうぶそくundoubusokuVẬN ĐỘNG BẤT TÚC

thiếu vận động; thiếu tập thể dục

thông dụng
うんゆしょうun'yushouVẬN THÂU TỈNH

bộ trưởng giao thông

thông dụng
きうんkiunCƠ VẬN

cơ hội

thông dụng
しうんてんshiuntenTHÍ VẬN CHUYỂN

thử nghiệm vận hành

thông dụng
めいうんmeiunMỆNH VẬN

enfate; destiny

thông dụng
ろうどううんどうroudouundouLAO ĐỘNG VẬN ĐỘNG

enlabour movement; labor movement

thông dụng
ぎいんうんえいいいんかいgiin'un'eiiinkaiNGHỊ VIỆN VẬN DOANH UỶ VIÊN HỘI

enCommittee on Rules and Administration (Diet); House Steering Committee; Standing Committee for House Management

thông dụng
はこびhakobi

enprogress; pace; carriage; step; stage

thông dụng
しゃかいうんどうshakaiundouXÃ HỘI VẬN ĐỘNG

ensocial movement

thông dụng
せんきょうんどうsenkyoundouTUYỂN CỬ VẬN ĐỘNG

enelection campaign; political campaign; campaigning; electioneering; canvassing

thông dụng
アメーバうんどうameebaundou

enameboid movement

インディペンデントリビングうんどうindeipendentoribinguundou

enindependent living movement

エコロジーうんどうekorojiiundou

enecological movement

あくうんakuunÁC VẬN

enundeserved good luck; luck of the devil; dumb luck · bad luck

あんぜんうんてんanzen'untenAN TOÀN VẬN CHUYỂN

ensafe driving

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

運 (Vận) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict