Kaori Dict

運航

うんこう

unkou

thông dụng

Âm Hán-Việt: VẬN HÀNG

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.operation (of a ship or aircraft route); service; navigation; flight

Câu ví dụ · Tatoeba

  • You're in luck. The plane is on time.

  • The ship performed well in the heavy storm.

  • They closed down the ferry service since it was no longer economical.

  • The probability of this chain of events is one in two million flights - about once every two months at current levels of air traffic.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

運航 (うんこう) — operation (of a ship or aircraft route); service; navigation; flight | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict