Kaori Dict

運河

うんが

unga

N2

Âm Hán-Việt: VẬN HÀ

JLPT N2 · Bài 50

Nghĩa

  1. 1.kênh; kênh rạch; đường thủy
  1. danh từ

    1.(navigable) canal; waterway

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Con tàu đi qua kênh đào Panama.

    The ship went through the Panama Canal.

  • This ship is too big to pass through the canal.

  • The ship went through the Suez Canal.

  • A canal flowed between two rows of houses.

  • The canal connects the Atlantic with the Pacific.

  • Canals have been built to irrigate the desert.

  • The Panama Canal connects the Atlantic with the Pacific.

  • Should the Suez and Panama Canals be internationalized?

  • The canal can accommodate ships as large as 150,000 dead weight tons.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

運河 (うんが) — kênh; kênh rạch; đường thủy | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict