運転
うんてん
unten
N4
Âm Hán-Việt: VẬN CHUYỂN
意味Nghĩa
- 1.điều khiển; lái xe
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từ
1.operation (of a machine); running; working
- danh từdanh từ + するtha động từ
2.driving (a vehicle)
- danh từdanh từ + するtha động từ
3.use (of capital, funds, etc.); management; investment
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 運転したくないよ。
Tôi không muốn lái xe đâu.
I don't want to drive.
- トムは車を運転できない。
Tom không biết lái ô tô.
Tom is not able to drive a car.
- 運転免許はお持ちですか?
Bạn có bằng lái xe không?
Do you have a driver's license?
- 彼らは車の運転ができない。
Họ không biết lái ô tô.
They cannot drive a car.
- 私は車の運転方法を知らない。
Tôi không biết lái xe.
I do not know how to drive a car.
- 今度はあなたが運転する番だ。
Lần này đến lượt bạn lái.
It's your turn to drive.
- 運転手はベルトを締めるべきだ。
Những người lái xe phải thắt dây an toàn.
Drivers should wear seat belts.
- 彼女はタクシーの運転手ですか。
Cô ấy có phải là một tài xế taxi không?
Is she a taxi driver?
- トムはスポーツカーを運転する。
Tom lái một chiếc xe ô tô thể thao.
Tom drives a sports car.
- 彼らの父はタクシーの運転手です。
Cha họ là một tài xế taxi.
Their father is a taxi driver.