Kaori Dict

運送

うんそう

unsou

N1

Âm Hán-Việt: VẬN TỐNG

JLPT N1 · Bài 32

Nghĩa

  1. 1.vận tải; vận chuyển; vận tải hàng hoá
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.transport; freight; shipping; moving (goods)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • They said the package that was supposed to be delivered today will now arrive tomorrow or later because of problems during shipping.

  • "Where did Tom get a job?" "He said he's with a shipping company. Apparently it's a large one, but I'm not sure where it is."

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

運送 (うんそう) — vận tải; vận chuyển; vận tải hàng hoá | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict