第32課/N1 · Bài 32
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
vận tải; vận chuyển; vận tải hàng hoá
- 2
cước phí; phí vận chuyển
- 3
vân vân; và những thứ khác; vân vân; vân vân
- 4
điều chuyển; vận chuyển
- 5
định mệnh; số phận
- 6
điều chuyển; vận tải
- 7
sử dụng
- 8エアメールeameeru
bưu chính hàng không
- 9
en~ run
- 10
chữ cái tiếng Anh
- 11
enprojection
- 12
hình ảnh; video; hình ảnh trên màn hình
- 13
người hùng
- 14
đun; chất lỏng
- 15
xem; duyệt; duyệt qua
- 16
con mồi
- 17
cổ áo; cổ áo áo; cổ áo; cổ
- 18エレガントereganto
đẹp đẽ
- 19
suôn sẻ; hòa hợp
- 20
vườn; sân; lối đi ngoài
例文Câu ví dụ trong bài
- 運送今日届くはずだった荷物、運送中のトラブルで明日以降になるんだって。
They said the package that was supposed to be delivered today will now arrive tomorrow or later because of problems during shipping.
- 運賃運賃は片道1ドルです。
The fare is one dollar each way.
- 運搬男性は一人で運搬トラックに荷物を詰め込んでいる。
The man is loading the moving truck on his own.
- 運命あなたは運命を信じますか?
Bạn có tin vào vận mệnh không?
- 運輸サービス産業には、通信、運輸、流通、金融をはじめものの生産には関係ないたくさんの分野が含まれる。
Service industries include communication, transportation, distribution, finance and a host of other areas which do not involve production of goods.
- 運用問題は、お金をどう運用すべきかだ。
The problem is how we should manage the money.
- エアメール彼女は手紙をエアメールした。
She sent the letter by airmail.
- 英字大学時代に私は英字新聞をとっていた。
I took an English newspaper when I was in college.
- 映写彼はその劇場で映写係をやっている。
He's the projectionist at the theater.
- 映像その映像はピントがあっていない。
The image is not in focus.