Kaori Dict

/N1 · Bài 33

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    えんがんenganDUYÊN NGẠN

    bờ biển; vùng ven biển; vùng ven sông

  2. 2
    えんきょくenkyokuUYỂN KHÚC

    gián tiếp; vòng vo; mập mờ

  3. 3
    えんしゅつenshutsuDIỄN XUẤT

    kịch bản; đạo diễn; tổ chức; sắp xếp

  4. 4

    kỹ sư

  5. 5
    えんじるenjiru

    đi diễn; đóng vai; biểu diễn; giả vờ

  6. 6
    えんずるenzuru

    đi diễn; đóng vai; biểu diễn; giả vờ

  7. 7
    えんせんensenDUYÊN TUYẾN

    dọc tuyến đường; dọc đường sắt

  8. 8
    えんだんendanDUYÊN ĐÀM

    đề nghị hôn; đàm phán hôn

  9. 9
    えんぽうenpouVIỄN PHƯƠNG

    đất xa; nơi xa; vùng xa

  10. 10
    えんまんenmanVIÊN MÃN

    hài hòa; bình an; suôn sẻ; hòa thuận

  11. 11
    おいこむoikomu

    ép; đẩy; đẩy vào

  12. 12
    おいだすoidasu

    đuổi ra; trục xuất; đẩy ra; loại bỏ

  13. 13
    おいてoite

    tại; trong; về

  14. 14
    おいるoiru

    lão hóa; già đi; trở nên già

  15. 15
    おうきゅうoukyuuƯNG CẤP

    khẩn cấp; biện pháp tạm

  16. 16
    おうごんougonHOÀNG KIM

    vàng; vàng bạc; tiền

  17. 17
    おうしんoushinVÃNG CHẨN

    đi khám; khám bệnh

  18. 18
    おうぼouboƯNG MỘ

    đăng ký; nộp đơn; tham gia

  19. 19

    điều

  20. 20
    おおかたookataĐẠI PHƯƠNG

    phần lớn; đa số; người chung; có thể

Câu ví dụ trong bài

  • Fishing trawlers have fished out all the local waters.

  • "Going to the little girl's room" is an euphemistic expression for "going to the toilet."

  • The play was produced by him.

  • Tôi là một kỹ sư.

  • Cô ấy đóng vai một nàng tiên.

  • Public opinion plays a vital role in politics.

  • I've already had the entrance ceremony. It's a university alongside the same railway line.

  • My older sister's marriage has finally been arranged.

  • We saw a castle in the distance.

  • The dispute was settled peacefully.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N1 · Bài 33 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict