Kaori Dict

遠方

えんぽう

enpou

N1

Âm Hán-Việt: VIỄN PHƯƠNG

JLPT N1 · Bài 33

Nghĩa

  1. 1.đất xa; nơi xa; vùng xa
  1. danh từ

    1.distant place; faraway location; far away

Câu ví dụ · Tatoeba

  • We saw a castle in the distance.

  • I saw a town in the distance.

  • We saw smoke in the distance.

  • We can see the island in the distance.

  • He caught sight of a ship in the distance.

  • We saw a little light in the distance.

  • It's hard to get to by bike because it's far away.

  • In the distance, there stood a dimly white lighthouse.

  • The traveler was delighted at the sight of a light in the distance.

  • I saw a flash of lightning far in the distance.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

遠方 (えんぽう) — đất xa; nơi xa; vùng xa | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict