Kaori Dict

Phương

direction · person · alternative

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
4
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 2
Tần suất báo chí
#46 / 2.501
Bộ thủ
bộ 70
Từ JLPT chứa chữ
39
Pinyin
fang1
Tiếng Hàn

direction · person · alternative

Từ chứa chữ này · dễ trước

こちらkochiraTHỬ PHƯƠNG

đây; cách này; người này; tôi

N5
そちらsochiraKỲ PHƯƠNG

hướng kia; bạn; công ty bạn

N5
どちらdochiraHÀ PHƯƠNG

nơi; ai

N5
どなたdonataHÀ PHƯƠNG

ai

N5
あなたanataQUÝ PHƯƠNG

người đó; ngài

N5
あちらachiraBỈ PHƯƠNG

enthis way (polite)

N5
かたkataPHƯƠNG

cách; người; người phụ nữ; người đàn ông

N5
ゆうがたyuugataTỊCH PHƯƠNG

chiều muộn; tối; hoàng hôn

N5
さまsamaDẠNG

kính ngữ; cách thức

N4
りょうほうryouhouLƯỠNG PHƯƠNG

hai bên

N4
しかたshikataSĨ PHƯƠNG

cách; phương pháp; cách làm

N4
いっぽうippouNHẤT PHƯƠNG

một phía

N3
ちほうchihouĐỊA PHƯƠNG

vùng miền; nông thôn

N3
ほうhouPHƯƠNG

hướng; cách; loại

N3
ほうこうhoukouPHƯƠNG HƯỚNG

hướng đi; chiều

N3
ほうほうhouhouPHƯƠNG PHÁP

cách; kỹ thuật; thủ tục

N3
みかたmikataVỊ PHƯƠNG

enally, supporter

N3
かたがたkatagata

người ta; mọi người

N3
ほうぼうhoubou

khắp nơi

N3
あちこちachikochiBỈ PHƯƠNG THỬ PHƯƠNG

đây và đó; khắp nơi

N3
ゆくえyukueHÀNH PHƯƠNG

nơi ở; hướng đi; kết quả

N2
しかたがないshikataganai

không thể tránh; vô vọng

N2
せいほうけいseihoukeiCHÍNH PHƯƠNG HÌNH

hình vuông; góc vuông

N2
ちょうほうけいchouhoukeiTRƯỞNG PHƯƠNG HÌNH

hình chữ nhật

N2
ほうがくhougakuPHƯƠNG GIÁC

hướng; phương pháp

N2
ほうげんhougenPHƯƠNG NGÔN

tiếng địa phương

N2
ほうしんhoushinPHƯƠNG CHÂM

chính sách; mục tiêu

N2
ほうていしきhouteishikiPHƯƠNG TRÌNH THỨC

công thức

N2
ほうめんhoumenPHƯƠNG DIỆN

hướng; lĩnh vực

N2
ほうそくhousokuPHÁP TẮC

quy tắc

N2
あけがたakegata

bình minh

N2
こちらこそkochirakoso

tôi mới phải nói

N2
えんぽうenpouVIỄN PHƯƠNG

đất xa; nơi xa; vùng xa

N1
たほうtahouTHA PHƯƠNG

thà phương; mặt khác; một bên

N1
おおかたookataĐẠI PHƯƠNG

phần lớn; đa số; người chung; có thể

N1
へいほうheihouBÌNH PHƯƠNG

ensquare (e.g., meter, square)

N1
ほうさくhousakuPHƯƠNG SÁCH

kế hoạch

N1
ほうしきhoushikiPHƯƠNG THỨC

cách thức

N1
めかたmekataMỤC PHƯƠNG

trọng lượng; cách tính

N1
そっぽsoppoNGOẠI PHƯƠNG

bên ngoài

N1

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

方 (Phương) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict