Kaori Dict

大方

おおかた

ookata

N1

Âm Hán-Việt: ĐẠI PHƯƠNG

JLPT N1 · Bài 33

Nghĩa

  1. 1.phần lớn; đa số; người chung; có thể
  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.large part; greater part; majority

  2. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    2.people in general; general public; public at large

  3. phó từ

    3.mostly; for the most part; almost; nearly

  4. phó từ

    4.probably; maybe; perhaps

Câu ví dụ · Tatoeba

  • In fact, to move at any speed the polar bear uses twice as much energy as do most other mammals.

  • That job is pretty much finished.

  • I am in agreement with most of what he says.

  • It's better to be approximately right than completely wrong.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

大方 (おおかた) — phần lớn; đa số; người chung; có thể | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict