方
かた
kata
Âm Hán-Việt: PHƯƠNG
意味Nghĩa
- 1.cách; người; người phụ nữ; người đàn ông
- danh từ
1.direction; way
also ほう
- danh từkính ngữ (尊敬語)
2.person; lady; gentleman
- danh từhậu tố danh từ
3.method of; manner of; way of
- hậu tố danh từ
4.care of ...
- hậu tố danh từ
5.person in charge of ...
also がた
- hậu tố danh từ
6.side (e.g. "on my mother's side")
also がた
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- これはあなた方の勝利だ。
Đây là chiến thắng của bạn.
This is your victory.
- 箸の正しい持ち方って知ってる?
Bạn có biết cách cầm đũa đúng cách không?
Do you know how to correctly hold chopsticks?
- 彼らはジャックの髪の刈り方をひやかした。
Họ chế giễu kiểu tóc mới của Jack.
They made fun of Jack's haircut.
- その少年は大人のような口の利き方をする。
Thằng bé ấy nói chuyện như người lớn.
The boy talks as if he were a man.
- あなたはこの箱の開け方を知っていますか?
Bạn có biết cách mở cái hộp này không?
Do you know how to open this box?
- 私にあなたの家への行き方を教えてくれませんか。
Bạn có thể chỉ cho tôi cách để đến được nhà bạn không?
Will you tell me how to get to your house?
- リンカーンセンターへの行き方を教えてください。
Bạn có thể chỉ cho tôi đường đến Lincoln Center được không?
Can you tell me how to get to Lincoln Center?
- 教え方の上手さに惹かれて、この学校にしました。
Tôi đã quyết định chọn trường này vì tôi bị thu hút bởi phương pháp giảng dạy tốt của trường đó.
- 折り鶴の折り方教えてよ。折り方忘れちゃったんだ。
Bạn dạy tôi cách gấp hạc giấy đi. Tôi quên cách gấp mất rồi.
Teach me how to fold a paper crane. I forgot how to fold it.
- ずっと気になってたんだけど、なんでそんなしゃべり方なの?
Tôi luôn thắc mắc là tại sao bạn lại nói chuyện kiểu đó?
I was always wondering, but why do you talk like that?