Kaori Dict

かた

kata

Âm Hán-Việt: HÌNH

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từhậu tố danh từ

    1.shape; form; style

    がた when a suffix

  2. danh từ

    2.security; collateral

  3. danh từ

    3.obverse of an old zeni coin

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Thì quá khứ được sử dụng khi nói về những hành động trong quá khứ.

    "Past tense" is used in connection with actions in the past.

  • Trong một câu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn, động từ sẽ được chia theo dạng "V-ing", tức là được chia thành hiện tại phân từ.

    In a progressive tense sentence it becomes the -ing form verb, that is the present participle.

  • I received a five hundred dollar advance on my pay.

  • That is a Japanese doll.

  • This is a Japanese doll.

  • I found a stone shaped like a heart.

  • Can you give me the definition of a cone?

  • The orbit around Sirius is elliptical.

  • Put the words in parentheses into abbreviated form.

  • "Doc" is an abbreviation of "doctor".

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

形 (かた) — shape; form; style | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict