Kaori Dict

仕方がない

しかたがない

shikataganai

N2

JLPT N2 · Bài 38

Nghĩa

  1. 1.không thể tránh; vô vọng
  1. cụm từ / thành ngữtính từ đuôi い

    1.there's no (other) way

  2. cụm từ / thành ngữtính từ đuôi い

    2.cannot be helped; unavoidable; inevitable; (there's) nothing one can do; having no choice

  3. cụm từ / thành ngữtính từ đuôi い

    3.it's no use (doing); pointless; useless; no good; insufficient; not enough

    oft. as 〜ても仕方がない

  4. cụm từ / thành ngữtính từ đuôi い

    4.hopeless (person); annoying; troublesome; awful

  5. cụm từ / thành ngữtính từ đuôi い

    5.cannot stand it; unbearable; cannot help (doing, feeling); dying (to do)

    as 〜て仕方がない or 〜で仕方がない

Câu ví dụ · Tatoeba

  • All we can do is to wait for him.

  • I'm dying for a cup of coffee.

  • He is simply a hopeless liar.

  • You brought it on yourself.

  • There is no sense in your worrying about your health so much.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

仕方がない (しかたがない) — không thể tránh; vô vọng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict