Kaori Dict

其方

そちら

sochira

N5

Âm Hán-Việt: KỲ PHƯƠNG

Cách đọc khác:

JLPT N5 · Bài 18

Nghĩa

  1. 1.hướng kia; bạn; công ty bạn
  1. đại từthường viết bằng kana

    1.that way; that direction

    direction distant from the speaker, close to the listener

  2. đại từthường viết bằng kana

    2.there

    place distant from the speaker, close to the listener

  3. đại từthường viết bằng kana

    3.that (one)

    something close to the listener

  4. đại từthường viết bằng kana

    4.you; your family; your company

    そちら is polite

  5. đại từthường viết bằng kana

    5.that person

    someone close to the listener

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ở đó bây giờ là mấy giờ?

    What time is it there?

  • Ở đó bây giờ là mấy giờ?

    What time is it there?

  • Tôi sẽ đến đó ngay.

    I'll be with you in a second.

  • How are things for you up there?

  • What is the difference between this and that?

  • We will accept your conditions.

  • Isn't this Central Driving School?

  • How's the weather there?

  • I'm going there now.

  • Thank you for your work as well.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

其方 (そちら) — hướng kia; bạn; công ty bạn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict