其
Kỳ · Ký · Ki
that
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- キギゴ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- それその
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 8
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Dùng trong tên người
- Tần suất báo chí
- #1930 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 12
- Từ JLPT chứa chữ
- 15
- Pinyin
- qi2, ji1
- Tiếng Hàn
- 기
that
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
chỗ kia; nơi ấy; bạn
hướng kia; bạn; công ty bạn
cái ấy; phần; ừ
sau đó; rồi
vậy thì; thế thì; nếu như vậy; tạm biệt
vậy nên; vì vậy; và
hơn nữa; ngoài ra; cũng; thêm nữa
đến mức đó; tới mức đó
thêm nữa; hơn nữa; trên đó
sớm; một thời gian; trong số đó
hoặc; hoặc còn
đúng như; ngay lập tức
dù vậy
vậy; do đó
mỗi người; từng người; riêng lẻ; mỗi người
và; nữa; cũng; nữa là
khác; còn lại; và những gì còn
nếu vậy; trong trường hợp đó; nếu như vậy
vì vậy; do đó
đây
vì vậy; vì lý do đó; nên
người ấy; vật ấy
nó; lúc ấy; ở đó
chúng; những cái đó
enTurkey; Türkiye · turquoise
enthe very thing; itself
enhereabouts; around there; that area
enthat kind of; of the sort; of the kind; such
enaround there; near there · or thereabouts; or so
enaround there; that area · that; that matter; that point
enthat far; so far; to that extent · stop!; not one step further!
enmoreover; in addition
enafter that; afterwards; thereafter
enin fact
enon the other hand; at the same time
enthat much; as much; to that extent; only that; that alone; no more than that; that is all (when finished speaking)
enon the contrary; far from it; if anything; in fact; instead
enin itself; as it is; in its own way; as suits the occasion · within its capacity; within limitations
enand so; therefore; for that reason
ensuch-and-such a place
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).