其の儘
そのまま
sonomama
N3
Cách viết khác: 其のまま・その儘・其儘 · Cách đọc khác: そのまんま
意味Nghĩa
- 1.đúng như; ngay lập tức
- phó từdanh từ + の (bổ nghĩa)danh từthường viết bằng kana
1.without change; as is
- danh từ + の (bổ nghĩa)danh từthường viết bằng kana
2.just like; extremely similar
- phó từthường viết bằng kana
3.immediately; just after; without a pause
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ドアをそのままにしておいてはいけません。
The door must not be left open.
- そのまま続けて。
Keep going.
- そのまま登り続けて。
Keep climbing.
- そのまま掘り続けて。
Keep digging.
- そのままでお待ち下さい。
Please hold on.
- 大丈夫だ、そのまま行け。
It's okay, just keep going.
- 彼の命令はそのまま法律だ。
His word is law.
- そのままでお待ちください。
Hold on, please.
- そのままでもよかったのに。
It was fine the way it was.
- 状況は相変わらずそのままだ。
The situation remains unchanged.