Kaori Dict

其れに

それに

soreni

N4

JLPT N4 · Bài 6

Nghĩa

  1. 1.hơn nữa; ngoài ra; cũng; thêm nữa
  1. liên từthường viết bằng kana

    1.besides; in addition; also; moreover

Câu ví dụ · Tatoeba

  • And, we get each other's company to boot.

  • How much did you pay for those?

  • How much did you pay for that?

  • When did you notice that?

  • It has no parallel.

  • He put all his heart and soul into it.

  • Count me in.

  • I really do love it.

  • There is no compromise on it.

  • It is you that are to blame for it.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

其れに (それに) — hơn nữa; ngoài ra; cũng; thêm nữa | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict