其処
そこ
soko
N5
Âm Hán-Việt: KỲ XỬ
Cách viết khác: 其所
意味Nghĩa
- 1.chỗ kia; nơi ấy; bạn
- đại từthường viết bằng kana
1.there (place relatively near listener)
- đại từthường viết bằng kana
2.there (place just mentioned); that place
- đại từthường viết bằng kana
3.then (of some incident just spoken of); that (of point just raised)
- đại từcổ
4.you
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 1時間以内にそこに着くでしょう。
Chúng ta chắc sẽ đến được đó trong khoảng 1 tiếng.
We'll arrive there within an hour.
- そこにお座り。
Xin mời ngồi chỗ kia.
Sit there.
- 誰かそこにいる?
Có ai ở đó không?
Is anyone there?
- そこに問題がある。
Vấn đề nằm ở đó.
Therein lies the problem.
- トムはそこにいる?
Tom có ở đó không?
Is Tom there?
- 明日はそこにいます。
Mai tôi sẽ ở đó.
I'll be there tomorrow.
- そこには何回行ったの?
Bạn đã đi đến đó mấy lần rồi?
How many times have you gone?
- 私はそこにいてよかった。
Thật mừng là tôi đã ở đó.
I'm glad I was there.
- 何とかそこから脱出した。
Bằng cách nào đó tôi đã thoát ra khỏi chỗ đó.
We made it out of there.
- 2、3日そこに滞在した。
Tôi sẽ ở đó hai, ba ngày.
He stayed there a couple of days.