Kaori Dict

其奴

そいつ

soitsu

thông dụng

Âm Hán-Việt: KỲ NÔ

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. 1.người ấy; vật ấy
  1. đại từmiệt thịthân mậtthường viết bằng kana

    1.he; she; that person; that guy; that fellow

  2. đại từthân mậtthường viết bằng kana

    2.that; that one; that thing

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Get him!

  • It gets on my nerves.

  • That's amazing!

  • That's a good idea.

  • That's surprising.

  • What a good idea!

  • That's a blessed lie.

  • "Who's that?" "It's Tom."

  • They shot Tom.

  • I paid 10 dollars for it.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

其奴 (そいつ) — người ấy; vật ấy | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict